liên miên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Họ chở người trên các chuyến bay liên miên.

They’re flying people in constantly.

OpenSubtitles2018. v3

Chiến loạn liên miên.

Constantly at war.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi phải uống thuốc an thần, rồi bắt đầu uống rượu và hút thuốc liên miên.

I took sedatives and began to drink and smoke constantly.

jw2019

“Chúng tôi tiệc tùng liên miên, quan hệ bừa bãi, lạm dụng rượu và ma túy”

“We partied a lot, slept around, and abused drugs and alcohol”

jw2019

Mùa này mưa xối xả liên miên.

Constant rain showers this time of year.

OpenSubtitles2018. v3

Những người cư trú tranh chấp liên miên và cố ý làm hư hại cả tòa nhà.

The occupants fight incessantly and maliciously cause damage throughout the building.

jw2019

Cuộc đời chúng tôi chứa đựng việc gấp rút liên miên.

Our lives are lives of perpetual urgency.

ted2019

Các nỗ lực tổng hợp protein và DNA có đặc điểm là “sự thất bại liên miên”.

The latter efforts are characterized by “ uniform failure. ”

jw2019

Chúng tôi tiệc tùng liên miên, quan hệ bừa bãi, lạm dụng rượu và ma túy.

We partied a lot, slept around, and abused drugs and alcohol.

jw2019

Tôi ăn chơi phóng đãng và tiệc tùng liên miên ở các hộp đêm.

I lived an immoral life and spent a lot of time partying in the club scene.

jw2019

Nhiều người liên miên đắm chìm trong việc giao du để vui chơi.

Many immerse themselves in constant socializing and attempts to have a good time.

jw2019

Nó sẽ hỏi liên miên bất tận!

On they come, endlessly!

jw2019

Đặt phụ nữ dưới ách liên miên!)

” Let women invent ! ” ) .

WikiMatrix

Như bạn có thể thấy, nhân dịp Lễ Giáng Sinh người ta ăn tiệc liên miên.

As you can see, the partying in connection with Christmas goes on and on.

jw2019

* Khó ngủ hoặc ngủ liên miên

* Struggling to sleep or sleeping all the time

LDS

Một quốc gia chiến tranh liên miên lại một lần nữa đấu tranh tìm lại hòa bình.

A nation accustomed to war once again seeks a return to normality.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên có cái gì lặng lẽ chiếu sáng liên miên.

Yet, there is something that glows in the silence.

Literature

Nó cũng có thể dẫn tới việc bạn cãi cọ liên miên với cha mẹ.

It can also lead to constant bickering with your parents.

jw2019

PHẢN ĐỐI việc họ liên miên bị phiền nhiễu”.

PROTEST against the constant harassment to which they have been subjected.”

jw2019

Nơi nào cũng có nạn khai khoáng liên miên, giết chóc động vật, đốn gỗ và v.v..

Everywhere there has been constant extraction of mineral, killing animals, the logging timbers and so on.

ted2019

Nơi nào cũng có nạn khai khoáng liên miên, giết chóc động vật, đốn gỗ và v. v..

Everywhere there has been constant extraction of mineral, killing animals, the logging timbers and so on.

QED

Chị nói: “Trước đây, tôi thường tham gia tiệc tùng liên miên.

“I used to be at all the parties,” she says.

jw2019

Mưa liên miên làm mùa màng bị hư hại.

Continuous rain ruined the crops.

jw2019

Hê-rốt Lớn bị bệnh liên miên vì ông có các thói quen hung ác.

Herod the Great was diseaseridden because of evil habits.

jw2019

Họ trải qua bạo động xã hội liên miên và cả nạn đói.

They experienced social unrest, revolts and famine.

OpenSubtitles2018. v3

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *