kích hoạt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trạng thái hồi phục kích hoạt

Life support functioning.

OpenSubtitles2018. v3

Kích hoạt camera trong mắt kính của anh ta.

Activate the camera in his eye piece.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu bạn vẫn gặp sự cố khi đăng nhập, hãy gửi yêu cầu kích hoạt lại.

If you’re still having trouble signing in, file a reactivation request .

support.google

Trong số các sản phẩm viêm của NALP1 là caspase 1 và caspase 7, kích hoạt cytokine interleukin-1β.

Among the inflammatory products of NALP1 are caspase 1 and caspase 7, which activate the inflammatory cytokine interleukin-1β.

WikiMatrix

Perry chiến đấu với hắn, nhưng Doofenshmirtz quản lý để có được kích hoạt nam châm.

Perry fights him, but Doofenshmirtz manages to get the magnet activating.

WikiMatrix

Facebook ước tính khoảng 2,4% trong số tài khoản kích hoạt là những tài khoản không dành cho người .

Facebook estimates that 2.4 % of its active accounts are these non-human personal accounts .

EVBNews

Đây là một trong những lần đầu tiên một sự kiện tự nhiên kích hoạt một nội chiến..

This was one of the first times that a natural event helped to trigger a civil war.

WikiMatrix

Kích hoạt âm thanh

Enable sounds

KDE40. 1

Các loại trình kích hoạt này có sẵn trong Trình quản lý thẻ:

These trigger types are available in Tag Manager:

support.google

Tay của tôi đã được thực hiện để kích hoạt, cha tôi nói với tôi.

My hand was made for the trigger, my father told me.

QED

Bà đã tái kích hoạt con chíp cảm xúc của tôi.

You have reactivated my emotion chip.

OpenSubtitles2018. v3

Một cuộc gọi từ điện thoại di động này sẽ kích hoạt vụ nổ.

A call from this cell phone will trigger the explosion.

OpenSubtitles2018. v3

Jarvis, kích hoạt: ” giao thức Avengers “.

Jarvis, activate ” the Avengers protocol. “

OpenSubtitles2018. v3

Theo mặc định, tất cả các giới thiệu sẽ kích hoạt phiên mới trong Universal Analytics.

By default, all referrals trigger a new session in Universal Analytics.

support.google

Tất cả 24 tên lửa hạt nhân đã kích hoạt.

All 24 of our nuclear missiles went live.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn cảm ứng dòng chuyến đi… nó sẽ kéo kích hoạt miễn phí.

You touch that trip line… it’ll pull that trigger free.

QED

Tăng huyết áp có thể kích hoạt nhân tố đông máu.

Hypertensive crisis can activate clotting factors.

OpenSubtitles2018. v3

Liên kết thần kinh kích hoạt.

Neural handshake initiated.

OpenSubtitles2018. v3

Có khả năng nó có thể kích hoạt như sự phục hồi nhận thức không?

is it possible that it could have acted as a cognitive Rehabilitation?

OpenSubtitles2018. v3

Kích hoạt chế độ tẩu thoát khẩn cấp!

Emergency escape mode activate!

OpenSubtitles2018. v3

Khi ngôi đền đã tạm thời được kích hoạt, Juno thông qua nó giao tiếp với Desmond.

After partially activating the temple, Juno uses it to communicate with Desmond.

WikiMatrix

Động cơ cũng được trang bị một máy phát khói được kích hoạt bởi người lái xe.

The engine is also equipped with a smoke generator that is triggered by the driver.

WikiMatrix

Ngay khi em hoàn thành thì anh hãy kích hoạt kíp nổ.

As soon as I’m done, you set the detonator.

OpenSubtitles2018. v3

Để kích hoạt Google Tín hiệu, bạn cần có Quyền chỉnh sửa đối với thuộc tính liên quan.

To activate Google signals, you need Edit permission for the relevant property.

support.google

Trong lúc đó, Kenichi đã tìm thấy Tima được kích hoạt.

Meanwhile, Kenichi finds the activated Tima.

WikiMatrix

Leave a Comment

Your email address will not be published.