‘đầu buồi’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” đầu buồi “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ đầu buồi, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ đầu buồi trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt1. ” Mẹ mày đang mút buồi dưới âm ti ! ” .
2. Mày sẽ ăn buồi mày nếu không chịu khai .

3. Đó là buồi sáng của một ngày xinh đẹp, quang đãng, vào đầu xuân năm một ngàn tám trăm hai mươi.

4. Nó cũng như Coca-Cola hoặc Pepsi ngâm buồi dái .
5. Tôi rất sợ hãi của khi buồi anh treo lủng lẳng như vậy .
6. Đoán là mút buồi một chút ít còn thuận tiện hơn là thao tác trung thực mà nặng nề .
7. * Hãy tưởng tượng việc tham gia buồi họp chức tư tê được miêu tả ở trang 148 thì như thê nào .
8. Tại buồi họp của trường được tồ chức vào ngày 18 tháng Ba năm 1833, Sidney Rigdon và Frederick G .
9. Chi trong một vài phút thì gió lặng và mưa tạnh và thời tiết trở nên êm ả dịu dàng như một buồi sáng mùa hè .
10. Em sẽ không khi nào hoàn toàn có thể ngửi lại mùi nhựa thông … mà không nhớ tới … buồi chiều hạnh ngộ đó .
11. Trong một buồi họp được tồ chức trong đền thờ một tuần sau đó, vào Chúa Nhật ngày 3 tháng Tư, những sự bộc lộ đầy ý nghĩa khác thường đã xảy ra .
12. Nếu được thông tin rằng ông sẽ trò chuyện trong buồi họp, thì mọi việc làm sẽ được để qua một bên để họ hoàn toàn có thể lắng nghe lời ông nói .

13. “Tôi nói tiên tri và làm chứng buồi sáng hôm nay rằng tất cả các quyền lực phối hợp của thế gian và ngục giới sẽ và không thể đánh bại hay khắc phục đứa này đây, vì tôi có lời hứa từ Thượng Đế Vĩnh Cửu.

14. Buồi chiều đó, khi Vị Tiên Tri tụ họp với khoảng chừng 400 người mang chức tư tế trong đền thờ, thì có “ một tiếng động nghe giống như tiếng gió thồi mạnh tràn trề Đền Thờ, và tất ca giáo đoàn cùng một lúc đứng dậy, được một quyền lực vô hình dung ảnh hưởng tác động. ”
15. Trọc đầu Đầu gì ?
16. Đầu nhụy 2, hình đầu .
17. Đầu nhụy 1 ; hình đầu .
18. Bắt đầu việc gội đầu .
19. Đầu nhụy 1 ; dạng đầu .
20. 1804 : Đầu máy hơi nước tiên phong mở màn hoạt động giải trí .
21. Đầu vào và đầu ra bắt đầu theo kiểu băng điện tín .

22. Số nhân đầu tư Hàm đầu tư Đầu tư công Tư bản

23. Dầu gội đầu. dầu gội đầu
24. Hắn trùm đầu và cúi đầu .
25. Bắt đầu hành trình dài tiên phong .

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *