Paul Giamatti – Wikipedia tiếng Việt

Paul Edward Valentine Giamatti (sinh ngày 6 tháng 6 năm 1967) là một diễn viên và nhà sản xuất người Mỹ. Ông được đề cử giải Oscar cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất cho bộ phim Cinderella Man và cũng được biết đến với vai diễn trong các bộ phim Thunderpants, Private Parts, Sideways, American Splendor, The Illusionist, Cold Souls, Barney’s Version, Big Fat Liar, Love & Mercy, Straight Outta Compton, San Andreas, và Win Win, cũng như loạt phim Downton Abbey và bộ phim truyền hình John Adams. Ông đã giành được hai giải Quả Cầu Vàng, giải Primetime Emmy, và bốn giải thưởng Screen Actors Guild. Ông hiện đang đóng trong bộ phim truyền hình Billions hàng loạt Showtime, đã chiếu cho hai mùa và đã được làm lại cho phần ba.

Giamatti sinh ngày 6 tháng 6 năm 1967 tại New Haven, Connecticut, là con út trong mái ấm gia đình có ba đứa con. Bố của ông, A. Bartlett Giamatti ( Angelo Bartlett Giamatti ), là giáo sư ĐH Yale, sau này trở thành quản trị của trường ĐH và là ủy viên của bóng chày Major League. Mẹ của ông, Toni Marilyn Giamatti ( nhũ danh Smith ), là một người nội trợ và một giáo viên người Anh đã dạy tại trường Hopkins. Gia đình ông nội của ông là những người nhập cư Ý từ Telese Terme ; họ được đánh vần là ” Giammattei ” ( phát âm tiếng Ý : [ dʒammattɛi ] ). Phần còn lại của tổ tiên của Giamatti là người Đức, Hà Lan, Anh, Pháp, Ailen, và Scotland. Bà nội của ông có nguồn gốc sâu xa ở New England, có niên đại từ thời thuộc địa. Anh trai của ông, Marcus, cũng là một diễn viên, và em gái của ông, Elena, là một nhà phong cách thiết kế đồ trang sức đẹp .Giamatti sống ở khu Brooklyn Heights của Brooklyn, Thành Phố New York và đã kết hôn với Elizabeth Cohen từ năm 1997. Họ có một con trai, Samuel Giamatti, gọi là ” Sam ” ( sinh năm 2001 ), người được nuôi nấng trong tôn giáo của đạo Do Thái Elizabeth. Ông xem mình là một người theo chủ nghĩa vô thần .

Giamatti lần đầu tiên được đào tạo tại trường The Foote School và sau đó tốt nghiệp trường đại học Choate Rosemary Hall năm 1985. Ông theo học Đại học Yale. Ông đã tham gia hoạt động trong sân khấu đại học, làm việc cùng với các diễn viên đồng nghiệp và sinh viên trường Yale Ron Livingston và Edward Norton. Ông tốt nghiệp năm 1989 bằng cử nhân tiếng Anh và tiếp tục lấy bằng Thạc sỹ Mỹ thuật tại trường Yale School of Drama, nơi anh học với Earle R. Gister. Ông đã biểu diễn trong nhiều tác phẩm sân khấu, bao gồm Broadway và một giai đoạn 1989 – 1992 với Nhà hát Phụ lục Seattle, trước khi xuất hiện trong một số bộ phim truyền hình nhỏ và những vai diễn điện ảnh vào đầu những năm 1990.

Năm

Tiêu đề phim

Vai diễn

Đạo diễn

Chú thích

1991

Past Midnight

Larry Canipe

Jan Eliasberg

1992

Singles

Kissing Man

Cameron Crowe

1995

Mighty Aphrodite

Extras Guild Researcher

Woody Allen

1995

Sabrina

Scott

Sydney Pollack

1996

Breathing Room

George

Jon Sherman

1996

Before and After

Member of the Jury

Barbet Schroeder

Không được ghi danh

1997

Arresting Gena

Detective Wilson

Hannah Weyer

1997

Donnie Brasco

FBI Technician

Mike Newell

1997

Private Parts

Kenny “Pig Vomit” Rushton

Betty Thomas

1997

My Best Friend’s Wedding

Richard the Bellman

P.J. Hogan

1997

Deconstructing Harry

Professor Abbot

Woody Allen

1997

A Further Gesture

Hotel Clerk

Robert Dornhelm

1998

Chương trình Truman

Control Room Director

Peter Weir

1998

Dr. Dolittle

Blaine

Betty Thomas

Không được ghi danh

1998

Saving Private Ryan

Sgt. Hill

Steven Spielberg

1998

The Negotiator

Rudy Timmons

F. Gary Gray

1998

Safe Men

Veal Chop

John Hamburg

1999

Cradle Will Rock

Carlo

Tim Robbins

1999

Man on the Moon

Bob Zmuda

Miloš Forman

2000

Big Momma’s House

John Maxwell

Raja Gosnell

Đề cử — Blockbuster Entertainment Award for Favorite Supporting Actor – Comedy

2000

Duets

Todd Woods

Bruce Paltrow

2001

Storytelling

Toby Oxman

Todd Solondz

Segment: “Non-Fiction”

2001

Planet of the Apes

Limbo

Tim Burton

2002

Big Fat Liar

Marty Wolf

Shawn Levy

2002

Thunderpants

Johnson J. Johnson

Pete Hewitt

2003

American Splendor

Harvey Pekar

Shari Springer Berman
Robert Pulcini

  • National Board of Review Award for Best Breakthrough Performance – Actor
  • Đề cử — Chicago Film Critics Association Award for Best Actor
  • Đề cử — Dallas – Fort Worth Film Critics Association Award for Best Actor
  • Đề cử — Independent Spirit Award for Best Male Lead
  • Đề cử — Online Film Critics Society Award for Best Actor
  • Đề cử — Satellite Award for Best Actor in a Motion Picture – Musical or Comedy

2003

Paycheck

Shorty

John Woo

2003

Confidence

Gordo

James Foley

2004

Sideways

Miles Raymond

Alexander Payne

  • Boston Society of Film Critics Award for Best Cast
  • Broadcast Film Critics Association Award for Best Cast
  • Chicago Film Critics Association Award for Best Actor
  • Comedy Film Honor for Best Actor
  • Dallas – Fort Worth Film Critics Association Award for Best Actor
  • Independent Spirit Award for Best Male Lead
  • New York Film Critics Circle Award for Best Actor
  • Online Film Critics Society Award for Best Actor
  • San Francisco Film Critics Circle Award for Best Actor
  • Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Cast in a Motion Picture
  • Toronto Film Critics Association Award for Best Actor
  • Đề cử — Broadcast Film Critics Association Award for Best Actor
  • Đề cử — Golden Globe Award for Best Actor in a Motion Picture – Musical or Comedy
  • Đề cử — London Film Critics’ Circle Award for Actor of the Year
  • Đề cử — Satellite Award for Best Actor in a Motion Picture – Musical or Comedy
  • Đề cử — Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Male Actor in a Leading Role

2005

Robots

Tim the Gate Guard

Chris Wedge

Lồng tiếng

2005

The Fan and the Flower

Narrator

Bill Plympton

Lồng tiếng
Phim ngắn

2005

Cinderella Man

Joe Gould

Ron Howard

  • Boston Society of Film Critics Award for Best Supporting Actor
  • Broadcast Film Critics Association Award for Best Supporting Actor
  • Florida Film Critics Circle Award for Best Supporting Actor
  • Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Male Actor in a Supporting Role
  • Toronto Film Critics Association Award for Best Supporting Actor
  • Washington D.C. Area Film Critics Association Award for Best Supporting Actor
  • Đề cử — Academy Award for Best Supporting Actor
  • Đề cử — Chicago Film Critics Association Award for Best Supporting Actor
  • Đề cử — Golden Globe Award for Best Supporting Actor – Motion Picture

2006

Asterix and the Vikings

Asterix

Stefan Fjeldmark
Jesper Møller

Lồng tiếng Anh

2006

The Hawk Is Dying

George Gattling

Julian Goldberger

2006

The Illusionist

Chief Inspector Uhl

Neil Burger

2006

Lady in the Water

Cleveland Heep

M. Night Shyamalan

2006

The Ant Bully

Stan Beals

John A. Davis

Lồng tiếng

2007

The Nanny Diaries

Mr. X

Shari Springer Berman

Robert Pulcini

2007

Shoot ‘Em Up

Karl Hertz

Michael Davis

2007

Too Loud a Solitude

Hanta

Genevieve Anderson

Lồng tiếng

2007

Fred Claus

Nicholas “Nick” Claus

David Dobkin

2008

Pretty Bird

Rick

Paul Schneider

2009

Duplicity

Richard “Dick” Garsik

Tony Gilroy

2009

Cold Souls

Paul

Sophie Barthes

  • Karlovy Vary International Film Festival Award for Best Actor
  • Đề cử — Gotham Award for Best Ensemble Cast

2009

The Haunted World of El Superbeasto

Dr. Satan/Steve Wachowski

Rob Zombie

Lồng tiếng

2009

The Last Station

Vladimir Chertkov

Michael Hoffman

2010

Barney’s Version

Barney Panofsky

Richard J. Lewis

  • Golden Globe Award for Best Actor in a Motion Picture – Musical or Comedy
  • Genie Award for Best Performance by an Actor in a Leading Role

2011

Win Win

Mike Flaherty

Tom McCarthy

2011

Ironclad

King John

Jonathan English

2011

The Hangover Part II

Kingsley/Detective Peters

Todd Phillips

2011

The Ides of March

Tom Duffy

George Clooney

Đề cử — Critics’ Choice Movie Award for Best Acting Ensemble

2012

Rock of Ages

Paul Gill

Adam Shankman

2012

Cosmopolis

Benno Levin

David Cronenberg

2012

John Dies at the End

Arnie Blondestone

Don Coscarelli

Đồng thời là nhà sản xuất

2013

Turbo: Tay đua siêu tốc

Chet

David Soren

Lồng tiếng
Đề cử — Annie Award for Voice Acting in a Feature Production

2013

The Congress

Dr. Baker

Ari Folman

2013

Romeo & Juliet

Friar Laurence

Carlo Carlei

2013

Parkland

Abraham Zapruder

Peter Landesman

2013

12 năm nô lệ

Theophilus Freeman

Steve McQueen

  • Black Reel Award for Best Ensemble
  • Đề cử — Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Cast in a Motion Picture
  • Đề cử — San Diego Film Critics Society Award for Best Performance by an Ensemble
  • Đề cử — Critics’ Choice Movie Award for Best Acting Ensemble
  • Đề cử — Washington D.C. Area Film Critics Association Award for Best Ensemble

2013

All Is Bright

Dennis

Phil Morrison

2013

Saving Mr. Banks

Ralph

John Lee Hancock

2014

Ernest & Celestine

Rat Judge

Stéphane Aubier
Vincent Patar Benjamin Renner

Lồng tiếng Anh

2014

River of Fundament

Ptah-Nem-Hotep

Matthew Barney

2014

Người Nhện siêu đẳng 2: Sự trỗi dậy của Người Điện

Aleksei Sytsevich/Rhino

Marc Webb

2014

Madame Bovary

Monsieur Homais

Sophie Barthes

2015

Giant Sloth

Gordon Boonewell

Michael Konyves

Lồng tiếng

Phim ngắn

2015

Love & Mercy

Dr. Eugene Landy

Bill Pohlad

2015

The Little Prince

The Academy Teacher

Mark Osborne

Lồng tiếng

2015

San Andreas

Dr. Lawrence Hayes

Brad Peyton

2015

Straight Outta Compton

Jerry Heller

F. Gary Gray

Đề cử — Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Cast in a Motion Picture
Đề cử — Critics ‘ Choice Movie Award for Best Acting Ensemble

2016

Ratchet & Clank

Chairman Drek

Kevin Munroe

Lồng tiếng

2016

April and the Extraordinary World

Pizoni

Christian Desmares
Franck Ekinci

Lồng tiếng Anh

2016

The Phenom

Dr. Mobley

Noah Buschel

2016

Morgan

Dr. Alan Shapiro

Luke Scott

2018

Private Life

Richard

Tamara Jenkins

2018

The Catcher Was a Spy

Samuel Goudsmit

Ben Lewin

2021

Gunpowder Milkshake

Nathan

Navot Papushado

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *