Đấu Trường Chân Lý: Chi Tiết Cập Nhật 10.9, Cập Nhật Lmht 10

Đấu Trường Chân Lý 10.9 có những thay đổi khi Neft hầu hết các Tộc, Hệ và Tướng để mở đường cho meta mới hơn. Trong bài viết này, embergarde.com sẽ giới thiệu chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 10.9 để các bạn tham khảo và phân tích xem liệu đội hình nào mạnh nhất trong meta này.

Bạn đang xem : Chi tiết update 10.9

*

Chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 10.9

Thêm 2 Vũ Trụ Mới

Vũ Trụ Hộp Báu Vật: Khi đánh tất cả quái trong vòng PvE đều rớt ra hộp.Khi đánh tổng thể quái trong vòng PvE đều rớt ra hộp .*Vũ Trụ Ngàn Sao: Tướng 1, 2, 3 Vàng trong vòng đi chợ đều tự động lên 2 sao.Tướng 1, 2, 3 Vàng trong vòng đi chợ đều tự động hóa lên 2 sao .**

Thay đổi gameplay

Nếu full trang bị trong hàng chờ, bạn sẽ không bán tướng có trang bị được nữa. (để tránh tình trạng trang bị dư bị xóa mất)Bạn sẽ không nhặt hộp loot nếu hàng chờ full trang bị.Bạn sẽ nhận được ít nhất 1 hộp loot trong 3 vòng PvE đầu tiên.

Thay đổi Hệ, Tộc trong ĐTCL 10.9

Nếu full trang bị trong hàng chờ, bạn sẽ không bán tướng có trang bị được nữa. ( để tránh thực trạng trang bị dư bị xóa mất ) Bạn sẽ không nhặt hộp loot nếu hàng chờ full trang bị. Bạn sẽ nhận được tối thiểu 1 hộp loot trong 3 vòng PvE tiên phong .

Kiếm Khách – Nerf

Pháo Thủ – Nerf

3/6 => 3/5 số phát bắn thêm.3/6 => số phát bắn thêm .

Đấu Sĩ – Điều chỉnh

300/700 => 350/650 Máu cộng thêm.300 / 700 => Máu cộng thêm .

Vũ Trụ – Neft

Siêu Công Nghệ – Nerf

350&35/750&75 => 350&35/700&70 lượng khiên và sát thương cộng thêm.350 và 35/750 và 75 => lượng khiên và sát thương cộng thêm .

Hắc Tinh – Nerf

Mật Thám – Nerf

Hộ Vệ – Điều chỉnh

Nổi Loạn – Nerf

150/225/350 => 150/210/330 lớp giáp. Sát thương không đổi.150 / 225 / 350 => lớp giáp. Sát thương không đổi .

Phù Thuỷ – Nerf

Vệ Binh Tinh Tú – Nerf

30/60 => 30/50 Năng lượng.30/60 => Năng lượng .

Tiên Phong – Buff

60/250 => 125/250 giáp.60/250 => giáp .

Thời Không – Hiệu ứng mới

Phi Công – Nerf

1800 => 1500 máu cơ bản. Không còn nhận năng lượng khi Siêu Chiến Giáp chết.1800 => máu cơ bản. Không còn nhận nguồn năng lượng khi Siêu Chiến Giáp chết .

Mẫu Hạm – Buff

20 => 40 năng lượng hồi mỗi giây.20 => nguồn năng lượng hồi mỗi giây .

Thánh Nữ – Nerf

50% => 40% ngưỡng máu để kích hoạt sát thương chí mạng.

Thay đổi về Tướng trong ĐTCL 10.9

Tướng 1 Vàng50 % => ngưỡng máu để kích hoạt sát thương chí mạng .

Fiora – Buff

1.5/1.5/1.5 giây => 1.5/1.5/3 giây – thời gian làm choáng của kỹ năng.

1.5/1.5/1.5 giây =>giây – thời gian làm choáng của kỹ năng.

Graves – Điều chỉnh

4/4/4 giây => 3/4/5 giây – thời gian làm mù.4/4/4 giây => giây – thời hạn làm mù .Xem thêm : Kết Quả Hình Ảnh Cho Yên Yên La Onmyoji, Yãªn Yãªn La à ‚ M Dæ ° Æ ¡ Ng Sæ °

Kha’Zix – Buff

175/250/400 => 200/275/500 sát thương kỹ năng.175 / 250 / 400 => sát thương kỹ năng và kiến thức .

Leona – Buff

Malphite – Buff

Twisted Fate – Buff

200/300/500 => 200/300/550 sát thương kỹ năng.200 / 300 / 500 => sát thương kiến thức và kỹ năng .

Ziggs – Buff

250/325/550 => 300/400/700 sát thương kỹ năng.Tướng 2 Vàng250 / 325 / 550 => sát thương kiến thức và kỹ năng .

Annie – Buff

600 => 700 Máu.600 => Máu .

Lucian – Thay đổi

Tự động bắn 2 phát nội tại vào tướng địch gần nhất nếu mục tiêu cũ đã chết.Tự động bắn 2 phát nội tại vào tướng địch gần nhất nếu tiềm năng cũ đã chết .

Rakan – Thay đổi

Chọn mục tiêu là kẻ địch xa nhất trong 3 ô => Chọn mục tiêu là kẻ địch trong tầm tấn công + 1 ô (nhỏ hơn trước).Chọn tiềm năng là kẻ địch xa nhất trong 3 ô => Chọn tiềm năng là kẻ địch trong tầm tiến công + 1 ô ( nhỏ hơn trước ) .

Sona – Buff

Thanh tẩy tất cả hiệu ứng => Chỉ thanh tẩy hiệu ứng choáng.100/150/200 => 150/200/300 lượng máu hồi.Thanh tẩy tổng thể hiệu ứng => Chỉ thanh tẩy hiệu ứng choáng. 100 / 150 / 200 => lượng máu hồi .

Yasuo – Nerf

Chọn mục tiêu có nhiều trang bị nhất => Chọn mục tiêu trong tầm tấn công + 2 ô (nhỏ hơn trước).Tướng 3 VàngChọn tiềm năng có nhiều trang bị nhất => Chọn tiềm năng trong tầm tiến công + 2 ô ( nhỏ hơn trước ) .

Master Yi – Điều chỉnh

Rumble – Buff

250/400/800 => 350/500/1000 sát thương kỹ năng.Tướng 4 Vàng250 / 400 / 800 => sát thương kỹ năng và kiến thức .

Jinx – Buff

100/175/750 => 125/200/750 sát thương đạn tên lửa.Tướng 5 Vàng100 / 175 / 750 => 125 / 200 / 750 sát thương đạn tên lửa .

Aurelion Sol

30/80 => 40/120 năng lượng.30/80 => nguồn năng lượng .

Gang Plank

75/175 mana => 100/175 năng lượng.1s => 0.3s thời gian bom rơi (với thời gian nổ nhanh hơn).75/175 mana => nguồn năng lượng. 1 s => thời hạn bom rơi ( với thời hạn nổ nhanh hơn ) .

Xerath

350/450/2500 => 300/400/2500 sát thương kỹ năng.

Thay đổi trang bị trong ĐTCL 10.9

350/450/2500 =>sát thương kỹ năng.

Áo Choàng Thuỷ Ngân

15 giây => 10 giây – thời gian miễn nhiễm hiệu ứng.15 giây => 10 giây – thời hạn miễn nhiễm hiệu ứng .

Trên đây là bài viết giới thiệu thông tin chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 10.9. Hy vọng các bạn tham khảo để lựa chọn đội hình phù hợp nhằm leo rank nhanh nhất trong phiên bản này.

Leave a Comment

Your email address will not be published.