Thông tin chi tiết phiên bản cập nhật 10.12 Đấu Trường Chân Lý

Vô Hạn Thiên Hà II đã tới với rất nhiều tướng, tộc hệ mới cùng Linh Thú và Vé Thiên Hà sẽ ra mắt trong phiên bản cập nhật 10.12 kỳ này. Những thay đổi lớn mà Riot Games mang đến trong phiên bản 10.12 sẽ là sự trải nghiệm vô cùng thú vị của cộng đồng game thủ trên toàn thế giới. Hãy cùng xem Riot mang đến cho chúng ta những bất ngờ gì trong phiên bản cập nhật 10.12 nhé!

Thông tin chi tiết phiên bản cập nhật 10.12 Đấu Trường Chân Lý

I. Tổng quan bản cập nhật 10.12 Đấu Trường Chân Lý

Phiên bản 10.12 là sự thay đổi lớn khi Riot quyết định loại bỏ một vài tướng và Tộc/Hệ, đồng thời, chính thức ra mắt Vô Hạn Thiên Hà II với 3 Tộc/Hệ mới gồm Phi Hành Gia, Cỗ Máy Hủy DiệtThánh Mẫu cùng sự góp mắt của dàn tướng hoàn toàn mới. 

3 Tộc/Hệ mới trong phiên bản 10.12

Bên cạnh đó, sự xuất hiện của Vé Thiên Hà IIVé Thiên Hà+ gồm những biểu cảm, sân đấu, hiệu ứng chưởng lực mới cùng nhiều phần thưởng vô cùng hấp dẫn đang chờ đợi các thuyền trưởng không gian săn đón.

Vé Thiên Hà II và Vé Thiên Hà+

II. Tộc/Hệ mới Đấu Trường Chân Lý 

1. Phi Hành Gia

( 3 ) Tướng Phi Hành Gia được giảm 30 nguồn năng lượng tiêu tốn .

Tộc Phi Hành Gia

2. Cỗ Máy Chiến Đấu

( 2/4/6 / 8 ) Tướng Cỗ Máy Chiến Đấu, sau khi nhận hoặc gây 10 lần sát thương, sẽ hồi 70/160 / 325 / 600 máu nếu dưới 50 % máu, hoặc gây 70/160 / 325 / 600 sát thương phép lên tiềm năng gần nhất nếu trên 50 % .

Tộc Cỗ Máy Hủy Diệt

3. Thánh Mẫu

( 1 ) Đòn đánh của liên minh Vệ Binh Tinh Tú chuyển thành sát thương chuẩn Đòn đánh của toàn bộ những liên minh khác chuyển thành sát thương phép .

Hệ Thánh Mẫu

III. Tướng mới Đấu Trường Chân Lý 

1. Nautilus

  • Phi Hành Gia – Tiên Phong.
  • Bậc 2.
  • Thủy Lôi Tầm Nhiệt Nautilus gây chấn động mặt đất bên dưới mục tiêu của hắn, hất văng mục tiêu đó lên không và làm choáng chúng trong 3/3.5/4 giây, gây 100/200/400 sát thương phép. Đối thủ đứng xung quanh mục tiêu nhận nửa hiệu ứng.

Tường mới Nautilus

2. Bard

  • Phi Hành Gia – Bí Ẩn
  • Bậc 3
  • Nội Tại: Bard nhận thêm 8/20/90 năng lượng mỗi đòn đánh, nhưng không thể nhận năng lượng nếu tấn công quái.
  • Tiếng Gọi Lữ Khách: Bard triệu hồi một meep trên hàng chờ, có thể được bán để lấy 1 kinh nghiệm.

Tướng mới Bard

3. Gnar

  • Phi Hành Gia – Đấu Sĩ.
  • Bậc 4.
  • GNAR!: Gnar nhảy lên phía trước và biến hình thành Gnar Khổng Lồ, quét đối thủ ở xung quanh, gây 100/200/800 sát thương phép và làm choáng chúng trong 2 giây
  • Khi ở dạng Gnar Khổng Lồ, Gnar nhận 750/1250/2500 Máu và 100/175/400 Sức Mạnh Công Kích.

Tướng mới Gnar

4. Teemo

  • Phi Hành Gia – Xạ Thủ.
  • Bậc 4.
  • Bẫy Vệ Tinh Teemo thả 3 bẫy xung quanh mục tiêu gần nhất Khi đối thủ đến gần bẫy (hoặc sau 3 giây), chiếc bẫy sẽ phát nổ, gây 125/175/600 sát thương phép, khiến chúng choáng váng và bị làm chậm trong 4 giây.

Tướng mới Teemo

5. Illaoi

  • Cỗ Máy Chiến Đấu – Đấu Sĩ.
  • Bậc 1
  • Xúc Tu Tàn Phá: Illaoi đập xúc tu ra phía trước, gây 125/200/325 sát thương và đánh cắp 20/30/50% Giáp và Kháng Phép của những mục tiêu bị đánh trúng trong 4 giây.

Tướng mới Illaoi

6. Nocturne

  • Cỗ Máy Chiến Đấu – Mật Thám.
  • Bậc 1
  • Nỗi Kinh Hoàng Tột Độ: Nocturne khủng bố mục tiêu của hắn, khiến mục tiêu đó hoảng sợ trong 2/2.5/4 giây và gây 200/250/350 sát thương phép trong thời gian đó.

Tướng mới Nocturne

7. Kog’Maw

  • Cỗ Máy Chiến Đấu – Pháo Thủ.
  • Bậc 2.
  • Pháo Cao Xạ: Trong 3 giây, Kog’Maw nhận tầm đánh tối đa và 80% tốc độ đánh, đồng thời đòn đánh gây thêm 2%/4%/7% máu tối đa của mục tiêu thành sát thương phép.

Tướng mới Kog’Maw

8. Cassiopeia

  • Cỗ Máy Chiến Đấu – Bí Ẩn.
  • Bậc 3.
  • Nanh Độc: Cassiopeia phóng nanh độc về phía một mục tiêu chưa bị trúng độc, gây 700/1500/3000 sát thương trong 12 giây, hiệu ứng lá chắn của mục tiêu trúng độc bị giảm đi 50%

Tướng mới Cassiopeia

9. Viktor

  • Cỗ Máy Chiến Đấu – Pháp Sư.
  • Bậc 4.
  • Tia Chết Chóc: Viktor kẻ một tia hủy diệt giữa hai đối thủ ở xa nhau nhất, gây 15/20/80% máu tối đa của đối thủ thành sát thương phép, sau một 1 giây, gây thêm 250/400/1500 sát thương phép trên vết kẻ cũ.

Tướng mới Viktor

10. Urgot

  • Cỗ Máy Chiến Đấu – Hộ Vệ.
  • Bậc 5.
  • Mũi Khoan Tử Thần: Urgot bắn ra một mũi khoan về phía mục tiêu xa nhất trong tầm đánh, kéo chúng về phía hắn và gây 2000 sát thương liên tục cho đến khi chúng chết. Sau lần sử dụng thành công đầu tiên, năng lượng tổng của Urgot sẽ được giảm xuống 10/20/100.

Tướng mới Urgot

11. Janna

  • Thánh Mẫu – Vệ Binh Tinh Tú.
  • Bậc 5.
  • Gió Lốc: Janna triệu hồi năm lốc xoáy bay ra theo hình nón. Lốc xoáy cho đồng minh chúng lướt qua 100/150/500% tốc độ đánh trong 5 giây, trong khi hất tung đối thủ trúng phải trong 1.5 giây.

Tướng mới Janna

12. Riven

  • Thời Không – Kiếm Khách.
  • Bậc 4.
  • Nhát Chém Năng Lượng: Riven lướt về phía trước và tạo 250/400/1000 lá chắn cho bản thân, đồng thời tung nhát chém gây 100/150/450 sát thương phép. Mỗi lần sử dụng kĩ năng thứ ba, Riven sẽ phóng ra một đợt sóng năng lượng gây 300/500/150 sát thương phép.

Tướng mới Riven

13. Vayne

  • Siêu Công Nghệ – Xạ Thủ.
  • Bậc 3.
  • Giờ Khắc Cuối Cùng: Vayne bật chế độ tối thượng trong 10 giây, nhào lộn ra khỏi mục tiêu hiện tại ngay lập tức, và cứ sau mỗi 3 đòn đánh. Vayne được tàng hình khi nhào lộn, và đòn đánh sau khi nhào lộn gây 175/200/225% sức mạnh công kích.

Tướng mới Vayne

14. Zed

  • Mật Thám – Nổi Loạn.
  • Bậc 2.
  • E – Khinh Thường Kẻ Yếu (Nội Tại): Mỗi đòn đánh thứ 3, Zed đánh cắp 20/25/40% Sức Mạnh Công Kích của mục tiêu và gây thêm 50/90/150 sát thương phép.

Tướng mới Zed

IV. Loại bỏ Tướng, Tộc/Hệ và Thiên Hà

1. Tướng bị loại bỏ

  • Kha’Zix
  • Cho’Gath
  • Vel’Koz
  • Kai’Sa
  • Kayle
  • Miss Fortune
  • Sona
  • Lux
  • Kassadin

2. Tộc/Hệ bị loại bỏ

  • Hư Không
  • Thánh Nữ

3. Thiên Hà bị loại bỏ

  • Tinh Vân Tím

V. Hệ thống xếp hạng Mùa 3 giai đoạn 2

Xếp Hạng Mùa 3, giai đoạn II sẽ bắt đầu trong phiên bản này.

Xếp hạng của bạn sẽ bị giảm xuống 1 bậc. Ví dụ, nếu bạn Vàng IV, bạn sẽ thấy mình xuống Bạc IV.

Nếu bạn đang ở trên Cao Thủ hoặc hơn, bạn sẽ xuống Kim Cương 4.

Bạn vẫn sẽ có 5 trận đấu phân hạng đầu mùa, có nghĩa là bạn sẽ nhận thêm ĐNG khi thắng và không mất khi thua trong 5 trận này .

Nếu đạt Vàng trở lên trong giai đoạn I của Mùa 3, bạn sẽ nhận được biểu cảm xếp hạng. Nếu đạt Vàng trở lên trong cả hai giai đoạn, bạn sẽ nhận được Linh Thú Vinh Quang.

Phần thưởng Linh Thú Vinh Quang cho mùa 1 và mùa 2 sẽ có mặt sớm thôi, nếu bạn đã đạt thành tích cao trong hai mùa đó.

VI. Cập nhật Thiên Hà

1. Tỉ lệ xuất hiện

  • Linh Thú Bé Bỏng – 10%
  • Vũ Trụ Neeko – 10%
  • Linh Thú Cỡ Bự – 10%
  • Thiên Hà Đông Đảo – 10%
  • Khu Giao Dịch – 10%
  • Đảo Kho Báu – 10%
  • Bầu Trời Đầy Sao – 10%
  • Trạm Cấp Quân Trang – 10%
  • Bình Thường – 20%

Cập nhật tỉ lệ xuất hiện thiên hà

2. Các cập nhật khác

Lượng tướng bậc 3 trong kho tướng: 16 ⇒ 18.

Tướng Bậc 1 hoặc 1 sao sẽ được bán lại với giá nguyên. Những tướng khác được bán lại với giá ít hơn 1 vàng. Ví dụ : Tướng Bậc 3 2 sao : 5 ⇒ 8 ; Tướng Bậc 1 3 sao 5 ⇒ 9 .

Tỉ Lệ Xuất Hiện Tướng Cấp 4: 60/30/10/0/0% ⇒ 55/30/15/0/0%

Tỉ Lệ Xuất Hiện Tướng Cấp 9: 10/15/25/35/15% ⇒ 10/15/30/30/15%

Kayn sẽ không còn rơi ra trang bị từ xẻng nếu như bạn không có bất kỳ vị tướng nào của tộc/hệ đó trên bàn.

Trợ Giúp Từ Neeko giờ sẽ luôn hoạt động được, kể cả khi không còn tướng trong bể. Vị tướng được tạo thêm là tạm thời, nên được bán lại hoặc người chơi bị loại, nó sẽ không quay trở lại bể tướng.

VII. Cân bằng Tộc/Hệ

1. Chỉnh sửa cân bằng

  • Kiếm Khách: 30/55/100% ⇒ 30/70/100% tỉ lệ tấn công 2 lần
  • Đấu Sĩ: 350/650⇒350/600 Máu Cộng Thêm
  • Vũ Trụ (6) giờ chỉ có thể nhận được thông qua trang bị
  • Vũ Trụ (4) giờ ở bậc Vàng & Vũ Trụ (6) ở bậc Kim Cương
  • Vũ Trụ hút máu: 15/35/60% ⇒ 15/40/99%
  • Thời Không: Thêm mốc (8) – 0,75 giây
  • Siêu Công Nghệ: 350&35/700&70 ⇒ 350&40/600&80 Máu và SMCK
  • Mốc Kích Hoạt Hắc Tinh: 3/6/9 ⇒ 2/4/6/8
  • Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật Hắc Tinh: 20/25/30 ⇒ 8/16/24/32 Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm & Sức Mạnh Phép Thuật.
  • Hắc Tinh giờ sẽ nhận hiệu ứng khi bất kì đồng minh nào chết đi, thay vì chỉ đồng minh Hắc Tinh.

Chỉnh sửa cân bằng tộc hệ

  • Mật Thám: 50/75/120% ⇒ 40/70/120%
  • Bí Ẩn Kháng Phép: 35/105 ⇒ 50/125
  • Hộ Vệ Lá Chắn theo % máu: 25/30/40 ⇒ 30/40/55%
  • Xạ Thủ (2): 15% ⇒ 10% sát thương thêm mỗi ô.
  • Xạ Thủ (4): 18% sát thương thêm mỗi ô.
  • Loại bỏ Pháp Sư (8)
  • Pháp Sư – SMPT cộng thêm: 20/40/75 ⇒ 20/45/75%
  • Vệ Binh Tinh Tú – Năng Lượng Hồi Phục: 30/50 ⇒ 25/40
  • Vệ Binh Tinh Tú sẽ cho đúng số năng lượng phân phối khi sử dụng kĩ năng.
  • Thêm Vệ Binh Tinh Tú (9): 55 Năng lượng
  • Tiên Phong – Giáp: 125/250 ⇒ 125/300
  • Thêm Tiên Phong (6): 1000 Giáp

2. Thêm hệ /tộc mới: Phi Công

  • Máu Phi Công khi rơi ra: 100% ⇒ 35%
  • Máu Siêu Chiến Giáp: 1500 + 45% từ Phi Công ⇒ 2200 + 50% từ Phi Công
  • Sức Mạnh Công Kích Siêu Chiến Giáp: 90 + 45% từ Phi Công ⇒ 160 + 50% từ Phi Công
  • Tốc Độ Đánh: 0.75 ⇒ 0.85
  • Sát Thương Lan: 100% SMCK ⇒ 80% SMCK
  • Năng Lượng: 225 ⇒ 200
  • Giáp: 30 ⇒ 70
  • Kháng Phép: 20 ⇒ 70
  • Sát Thương Kỹ Năng: 400/500/600/700/800/1200/5000 ⇒ 700/750/800/850/900/1200/5000
  • Sát Thương Lan Kỹ Năng: 200/250/300/350/400/600/5000 ⇒ 350/375/400/425/450/600/5000

Cập nhật các tướng Phi Công

VIII. Cân bằng Tướng

1. Bậc 2

  • Annie – Máu: 700 ⇒ 750
  • Annie – Năng Lượng: 75/150 ⇒ 70/140
  • Annie Sát Thương Kỹ Năng: 150/200/300 ⇒ 300/400/600
  • Annie Lá Chắn Kĩ Năng: 270/360/540 ⇒ 400/500/700

Cân bằng Annie

2. Bậc 3

  • Ashe – Năng Lượng: 50/125 ⇒ 50/100
  • Ashe Sát Thương Kỹ Năng: 250/350/700 ⇒ 200/275/550
  • Ashe tốc độ đường đạn tăng 50%
  • Ezreal – Năng Lượng: 50/125 ⇒ 50/80
  • Master Yi – Tốc Độ Đánh: 0.7 ⇒ 0.75
  • Ezreal Sát Thương Kỹ Năng: 200/300/600 ⇒ 100/150/400
  • Jayce – Máu: 750 ⇒ 850
  • Neeko Sát Thương Kỹ Năng: 200/275/550 ⇒ 150/250/500
  • Rumble – Máu: 800 ⇒ 900
  • Rumble – Năng Lượng: 0/60 ⇒ 0/50
  • Rumble – Sát Thương Kỹ Năng: 350/500/1000 ⇒ 500/750/1500
  • Kha’Zix – Sát Thương Kỹ Năng: 70 ⇒ 75
  • Shaco – Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm Kỹ Năng: 200/225/250% ⇒ 250/275/300%
  • Xayah – Năng Lượng: 0/65⇒0/60
  • Syndra – Sát Thương Kỹ Năng: 100/150/250 ⇒ 100/125/200
  • Syndra giờ sẽ bắn cầu qua mục tiêu khác nếu thừa sát thương kết liễu mục tiêu hiện tại

Cân bằng các tướng bậc 3

3. Bậc 4

  • Fizz – Máu: 600 ⇒ 700
  • Fizz – Tốc Độ Đánh: 0.8 ⇒ 0.85
  • Fizz – Năng Lượng: 80/150 ⇒ 60/120
  • Fizz – Sát Thương Kỹ Năng: 350/500/2000 ⇒ 450/600/5000
  • Jhin – SMCK: 90 ⇒ 80
  • Jhin – Tỉ Lệ Chuyển Hóa Tốc Độ Đánh: 0.9 ⇒ 0.85 / 0.9 / 1.1 theo cấp sao
  • Jinx – Sát Thương Tên Lửa: 125/200/750 ⇒ 125/200/1000
  • Jinx sẽ không bắn tên lửa với mỗi đòn bắn thêm nhận được từ hệ Pháo Thủ

Cân bằng các tướng bậc 4

4. Aurelion Sol

  • Năng Lượng: 40/120 ⇒ 120/120
  • Tốc Độ Đánh: 0.8 ⇒ 0.2
  • Sát Thương Kỹ Năng: 100/150/750 ⇒ 80/150/750
  • MỚI: Phi Cơ Tiêm Kích rút 10/25/50 năng lượng khỏi mục tiêu
  • MỚI: Phóng ra 4 Phi Cơ ở lần đầu tiên, cộng thêm 2 ở mỗi lần tiếp theo
  • Lưu ý: Aurelion Sol sẽ gây nhiều sát thương hơn trong 10 giây đầu, nhưng ít sát thương đi trong phần còn lại của trận chiến

Cân bằng Aurelion Sol

5. Ekko

  • Năng Lượng: 50/150 ⇒ 80/150
  • Sát Thương Kỹ Năng: 225/400/2000 ⇒ 100/200/2000
  • Mục tiêu: Mỗi tướng 1 gõ ⇒ Tấn công đủ 5/7/20 lần
  • MỚI: Giảm tốc độ đánh của những mục tiêu đánh trúng đi 50% trong 7 giây

Cân bằng Ekko

6. Gangplank

  • Giảm kích cỡ phạm vi tác dụng kĩ năng sau khi Gangplank nâng cấp Mở Rộng Kỹ Năng
  • Năng Lượng: 100/175 ⇒ 70/160

Cân bằng Gangplank

7. Thay đổi tướng chống chịu

  • Graves: +5 Giáp & +10 Kháng Phép
  • Illaoi: +5 Giáp & +10 Kháng Phép
  • Jarvan: +5 Giáp & +10 Kháng Phép
  • Leona: +5 Giáp & +10 Kháng Phép
  • Malphite: +5 Giáp & +10 Kháng Phép
  • Poppy: +5 Giáp & +10 Kháng Phép
  • Annie: +10 Giáp & +15 Kháng Phép
  • Blitzcrank: +10 Giáp & +15 Kháng Phép
  • Mordekaiser: +10 Giáp & +15 Kháng Phép
  • Nautilus: +10 Giáp & +15 Kháng Phép

Thay đổi tướng chống chịu

  • Rakan: +10 Giáp & +15 Kháng Phép
  • Shen: +10 Giáp & +15 Kháng Phép
  • Xin Zhao: +10 Giáp & +15 Kháng Phép
  • Jayce: +10 Kháng Phép
  • Neeko: +10 Giáp & +20 Kháng Phép
  • Rumble: +10 Giáp & +20 Kháng Phép
  • Vi: +10 Giáp & +20 Kháng Phép
  • Gnar: +15 Giáp & +20 Kháng Phép
  • Ngộ Không: +15 Giáp & +20 Kháng Phép
  • Aurelion Sol: +20 Giáp & +20 Kháng Phép
  • Thresh: +20 Giáp & +20 Kháng Phép

IX. Cân bằng trang bị

  • Huyết Kiếm – Hút Máu: 35% ⇒ 40%
  • Chén Ân Huệ được làm lại. Giờ nó là Cốc Sức Mạnh.
  • Cốc Sức Mạnh (Nước Mắt Nữ Thần + Áo Choàng Bạc): Ở đầu trận chiến, người sử dụng và hai đồng minh ngay bên cạnh nhận thêm 30 SMPT trong 20 giây đầu.
  • Kiếm Tử Thần: 30 ⇒ 25 SMCK mỗi cộng dồn
  • Chiến Giáp Hủy Diệt thay cho Bọc Bộc Phá
  • Chiến Giáp Hủy Diệt: Người sở hữu cũng thuộc hệ Cỗ Máy Chiến Đấu
  • Diệt Khổng Lồ: Hiệu ứng thay đổi thành: Gây 20% sát thương chuẩn cộng thêm. Nếu máu tối đa của mục tiêu trên 1750, gây 80% sát thương chuẩn cộng thêm thay vì 20%
  • Kiếm Súng Hextech: 25% hồi máu từ toàn bộ sát thương gây ra ⇒ 35% hồi máu từ sát thương kỹ năng

Cân bằng chỉnh sửa trang bị

  • Vô Cực Kiếm: +100% Sát Thương Chí Mạng ⇒ +100% Tỉ Lệ Chí Mạng và +20% Sát Thương Chí Mạng. Trang bị duy nhất.
  • Găng Bảo Thạch: Kỹ năng chủ sở hữu có thể chí mạng ⇒ Kỹ năng chủ sở hữu có thể chí mạng và gây thêm 20% Sát Thương Chí Mạng.
  • Vọng Âm Luden: Loại bỏ sát thương theo cấp sao. Giờ sẽ luôn gây 200 sát thương mỗi lần nảy.
  • Đại Bác Liên Thanh: +200% Tầm Đánh ⇒ +200% Tầm Đánh và đòn đánh không thể bị hụt.
  • Bùa Đỏ: Đốt 25% trong 10 giây ⇒ Đốt 10% trong 4 giây.
  • Bùa Xanh thay thế cho Quyền Trượng Đại Thiên Sứ.
  • Bùa Xanh: Sau khi dùng kĩ năng, năng lượng được đặt ở mốc 20. Duy nhất.
  • Giáp Máu Warmog: Hồi phục 5% máu mỗi giây ⇒ +600 Máu. (trang bị này giờ cho đúng 1000, và không gì khác)

Trên đây là thông tin chi tiết phiên bản cập nhật 10.12 Đấu Trường Chân Lý với sự Open của những tướng và tộc / hệ mới sẽ tạo ra nhiều đội hình cùng lối chơi phong phú. Hi vọng bài viết này sẽ giúp những bạn hiểu hơn về Vô Hạn Thiên Hà II và những biến hóa lớn trong phiên bản 10.12 kỳ này. Hãy san sẻ bài viết để mọi người cùng tìm hiểu và khám phá nhé !

Leave a Comment

Your email address will not be published.