Thời Gian Bảo Trì Và Cập Nhật Bản Cập Nhật 10.9, Cập Nhật Lmht 10

Dù có nhiều sự thay đổi trong phiên bản 10.8, tuy nhiên meta ĐTCL hiện tại khá mất cân bằng. Hãy cùng embergarde.com tham khảo chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 10.9 trên sever thử nghiệm PBE để xem meta tiếp theo sẽ là gì nhé.

Bạn đang xem : Bản cập nhật 10.9

*

Chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 10.9

Thay đổi Tộc, Hệ ĐTCL 10.9

Thời Không – Điều chỉnh

Tốc độ đánh cộng thêm tăng từ 15% => 20%.2 tướng: Thời gian hồi lại tốc độ đánh cộng thêm tăng từ 6 => 8 giây.4 tướng: Thời gian hồi lại tốc độ đánh cộng thêm giảm từ 5 => 4 giây.6 tướng: Thời gian hồi lại tốc độ đánh cộng thêm giảm từ 3 => 2.5 giây.Tốc độ đánh cộng thêm tăng từ 15 % => 20 %. 2 tướng : Thời gian hồi lại vận tốc đánh cộng thêm tăng từ 6 => 8 giây. 4 tướng : Thời gian hồi lại vận tốc đánh cộng thêm giảm từ 5 => 4 giây. 6 tướng : Thời gian hồi lại vận tốc đánh cộng thêm giảm từ 3 => 2.5 giây .

Thánh Nữ – Nerf

Ngưỡng máu để kích hoạt sát thương chí mạng giảm từ 50% => 40%.Ngưỡng máu để kích hoạt sát thương chí mạng giảm từ 50 % => 40 % .

Nổi Loạn – Nerf

6 tướng: Lớp giáp giảm từ 225 => 200.9 tướng: Lớp giáp giảm từ 350 => 325.6 tướng : Lớp giáp giảm từ 225 => 200.9 tướng : Lớp giáp giảm từ 350 => 325 .

Siêu Công Nghệ – Buff

3 tướng: Tăng từ 300 máu & 30 sát thương đòn đánh => 350 máu & 35 sát thương đòn đánh.6 tướng: Tăng từ 650 máu & 65 sát thương đòn đánh => 700 máu & 70 sát thương đòn đánh.3 tướng : Tăng từ 300 máu và 30 sát thương đòn đánh => 350 máu và 35 sát thương đòn đánh. 6 tướng : Tăng từ 650 máu và 65 sát thương đòn đánh => 700 máu và 70 sát thương đòn đánh .

Phi Công – Nerf

Không nhận được năng lượng khi Siêu Chiến Giáp chết.Không nhận được nguồn năng lượng khi Siêu Chiến Giáp chết .

Vệ Binh Tinh Tú – Nerf

6 tướng: Năng lượng hồi giảm từ 60 => 50.6 tướng : Năng lượng hồi giảm từ 60 => 50 .

Hắc Tinh – Nerf

6 tướng: Giảm từ 35 sát thương đòn đánh & sát thương kỹ năng => 30.9 tướng: Giảm từ 45 sát thương đòn đánh & sát thương kỹ năng => 35.6 tướng : Giảm từ 35 sát thương đòn đánh và sát thương kỹ năng và kiến thức => 30.9 tướng : Giảm từ 45 sát thương đòn đánh và sát thương kiến thức và kỹ năng => 35 .

Pháo Thủ – Nerf

4 tướng: Số phát bắn thêm giảm từ 6 => 5.4 tướng : Số phát bắn thêm giảm từ 6 => 5 .

Tiên Phong – Nerf

2 tướng: Giáp cộng thêm giảm từ 150 => 125.2 tướng : Giáp cộng thêm giảm từ 150 => 125 .

Đấu Sĩ – Buff

2 tướng: Máu cộng thêm tăng từ 300 => 350.4 tướng: Máu cộng thêm tăng từ 600 => 650.2 tướng : Máu cộng thêm tăng từ 300 => 350.4 tướng : Máu cộng thêm tăng từ 600 => 650 .

Hộ Vệ – Điều chỉnh

2 tướng: Lớp giáp tương đương với lượng máu tối đa tăng từ 20% => 25%.6 tướng: Lớp giáp tương đương với lượng máu tối đa giảm từ 45% => 40%.2 tướng : Lớp giáp tương tự với lượng máu tối đa tăng từ 20 % => 25 %. 6 tướng : Lớp giáp tương tự với lượng máu tối đa giảm từ 45 % => 40 % .

Mật Thám – Buff

Tốc độ đánh cộng thêm sẽ luôn được làm mới khi hạ gục kẻ địch.4 tướng: Tốc độ đánh cộng thêm tăng từ 70% => 75%.6 tướng: Tốc độ đánh cộng thêm tăng từ 100% => 120%.Tốc độ đánh cộng thêm sẽ luôn được làm mới khi hạ gục kẻ địch. 4 tướng : Tốc độ đánh cộng thêm tăng từ 70 % => 75 %. 6 tướng : Tốc độ đánh cộng thêm tăng từ 100 % => 120 % .Xem thêm : ” Accenture Là Gì – Kinh Nghiệm Phỏng Vấn Content Review Ở Accenture !

Phù Thuỷ – Nerf

4 tướng: Sát thương kỹ năng giảm từ 45 => 40.6 tướng: Sát thương kỹ năng giảm từ 80 => 70.8 tướng: Sát thương kỹ năng tăng từ 100 => 105.4 tướng : Sát thương kỹ năng và kiến thức giảm từ 45 => 40.6 tướng : Sát thương kiến thức và kỹ năng giảm từ 80 => 70.8 tướng : Sát thương kỹ năng và kiến thức tăng từ 100 => 105 .

Kiếm Khách – Nerf

6 tướng: Tỉ lệ tung ra thêm hai đòn đánh nữa giảm từ 60% => 55%.6 tướng : Tỉ lệ tung ra thêm hai đòn đánh nữa giảm từ 60 % => 55 % .

Mẫu Hạm – Buff

Năng lượng hồi mỗi giây tăng từ 20 => 40.

Thay đổi Tướng ĐTCL 10.9

Năng lượng hồi mỗi giây tăng từ 20 => 40 .

Shaco – Nerf

Sát thương kỹ năng giảm từ 300/325/350% => 200/225/250%Sát thương kỹ năng và kiến thức giảm từ 300 / 325 / 350 % => 200 / 225 / 250 %

Syndra – Buff

Sát thương kỹ năng tăng từ 90/120/200 => 150/250/400.Năng lượng tối đa tăng từ 50 => 80.Sát thương kiến thức và kỹ năng tăng từ 90/120 / 200 => 150 / 250 / 400. Năng lượng tối đa tăng từ 50 => 80 .

Rumble – Buff

Sát thương kỹ năng tăng từ 250/400/800 => 350/500/1000.Sát thương kiến thức và kỹ năng tăng từ 250 / 400 / 800 => 350 / 500 / 1000 .

Graves – Điều chỉnh

Thời gian duy trì trạng thái khiến đối phương đánh hụt thay đổi từ 4 => 3/4/5 giây.Thời gian duy trì trạng thái khiến đối phương đánh hụt đổi khác từ 4 => 3/4/5 giây .

Fiora – Điều chỉnh

Thời gian làm choáng của kỹ năng tăng từ 1.5 => 1.5/1.5/3 giây.Thời gian làm choáng của kỹ năng và kiến thức tăng từ 1.5 => 1.5 / 1.5 / 3 giây .

Sona – Buff

Kỹ năng hồi lại lượng máu tăng từ 100/150/200 => 150/200/300.Kỹ năng hồi lại lượng máu tăng từ 100 / 150 / 200 => 150 / 200 / 300 .

Kha’Zix – Buff

Sát thương tăng từ 175/250/400 => 200/275/500.Sát thương nhận thêm nhờ Cô Lập tăng từ 600/825/1350 => 600/825/1500.Sát thương tăng từ 175 / 250 / 400 => 200 / 275 / 500. Sát thương nhận thêm nhờ Cô Lập tăng từ 600 / 825 / 1350 => 600 / 825 / 1500 .

Malphite – Buff

Twisted Fate – Buff

Sát thương kỹ năng tăng từ 200/300/500 => 200/300/500.Sát thương kỹ năng và kiến thức tăng từ 200 / 300 / 500 => 200 / 300 / 500 .

Leona – Buff

Yasuo – Nerf

Kỹ năng có tầm tối đa giảm từ 6 ô => 3 ô.Kỹ năng có tầm tối đa giảm từ 6 ô => 3 ô .

Master Yi – Buff

Ziggs – Buff

Tăng sát thương kỹ năng từ 250/325/550 => 300/400/700.Tăng sát thương kỹ năng và kiến thức từ 250 / 325 / 550 => 300 / 400 / 700 .

Thresh – Buff

Leave a Comment

Your email address will not be published.