“ash” là gì? Nghĩa của từ ash trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

ash

ash /æʃ/

  • danh từ
    • ((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
      • to reduce (burn) something to ashes: đốt vật gì thành tro
    • (số nhiều) tro hoả táng
    • to lay in ashes
      • đốt ra tro, đốt sạch
    • to turn to dust and ashes
      • tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng…)
  • danh từ
    • (thực vật học) cây tần bì


 độ tro

  • ash contents in sewage sludge: độ tro (của) cặn nước thải
  • ash determination: xác định độ tro
  •  phủ tro lên tro núi lửa

  • ash cone: nón tro núi lửa
  •  xỉ lòLĩnh vực: hóa học & vật liệu gỗ tần bìGiải thích EN: The wood of various species of ash trees.?.Giải thích VN: Gỗ của cây tần bì.Lĩnh vực: xây dựng xỉ troManchurian ash gỗ tro Manchurianandesitic ash tro anđezitash analysis sự phân tích troash cell hố troash coal than xanhash collector bộ thu troash concrete bê tông tro (núi lửa)ash cone nón troash content độ troash content hàm lượng troash content lượng chứa troash cooler bộ làm mát troash door cửa kiểu máng troash door cửa lấy troash entrapping device máy gom troash entrapping device máy khử troash es amount lượng troash fall phun tro (núi lửa)ash furnace lò nung vật liệuash grate lưới sàng troash handling system hệ thống xử lý tro xỉash layer lớp troash pan máng troash pan scraper cái nạo làm sạch troash percentage độ troash percentage hàm lượng troash pit hố đựng tro tro

  • acid-insoluble ash: tro không tan trong axit
  • ash content: lượng chứa tro
  • ash content: hàm lượng tro
  • ash content: độ tro
  • ash discharge: sự tách tro
  • ash removal: sự loại bỏ tro
  • flour ash content: độ tro của bột
  • water-soluble ash: tro hòa tan trong nước
  • ash cake bỏng ngô[ æ ∫ ]

  • danh từ

    o   (số nhiều) tro; tàn thuốc

    §   black ash : sô đa thô, bari sunfua thô

    §   bone ash : tro xương

    §   high ash : hàm lượng tro cao

    §   lava ash : tro dung nham

    §   residual ash : tro cặn

    §   soda ash : sô đa nung, sô đa khan, natricacbonat khan

    §   volcanic ash : cho núi lửa

  • Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Ash: The mineral content of a product remaining after complete combustion.

    Tro : Thành phần khoáng chất còn lại của một mẫu sản phẩm sau khi bị đốt cháy trọn vẹn .

    Xem thêm: ash tree

    Leave a Comment

    Your email address will not be published. Required fields are marked *